QTATĐ 2017 - Phụ lục VIII. ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT MỘT CỌC
Phụ lục VIII. ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT MỘT CỌC
| TT | Loại đất | Điện trở nối đất một cọc (W/cọc) | Vật liệu, kích thước |
| 1 | Đất vườn (đất thịt) | 16 | Cọc bằng thép tròn Æ16 hay thép góc 63x63x6, hoặc 50x50x5 dài 2.5m, đóng sâu vào đất ngập đầu trên của cọc, sau đó nối bằng hàn hay bu lông thật chặt vào kết cấu cần nối đất. |
| 2 | Đất sét | 16 | |
| 3 | Đất bùn, than bùn | 9 | |
| 4 | Đất pha sét | 40 | |
| 5 | Đất đen | 80 | |
| 6 | Đất pha cát | 120 | |
| 7 | Cát khô | 320 | |
| 8 | Đát, sỏi, đá vôi | 800¸1.200 |
* Chú ý:
- Khi ở trong bảng có gạch ngang (-) thì chỉ cần dùng một cọc nối đất dài 2,5 m (bằng thép tròn Æ16 hay thép góc 63x63x6; 50x50x5).
- Số cọc nối đất cần thiết Nc tính như sau:
Điện trở nối đất của một cọc phụ thuộc vào loại đất, lấy gần đúng tại Phụ lục này.
| Nc = | Điện trở nối đất của một cọc Điện trở nối đất yêu cầu tại Phụ lục XIII |
























